TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décapeuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

décapeuse nghĩa là Như scraper.

Nghĩa của décapeuse

Danh từ · giống cái

  1. Như scraper.

Dạng từ của décapeuse

Đi với mạo từ: une décapeuse · la décapeuse

Câu hỏi thường gặp

décapeuse nghĩa là gì?

décapeuse (danh từ) nghĩa là Như scraper.

décapeuse là giống đực hay giống cái?

décapeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.