TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décaper

/de.ka.pe/ giọng máy của trình duyệt

décaper nghĩa là sự đánh gỉ, sự tẩy gỉ, cạo sạch.

Nghĩa của décaper

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Sự đánh gỉ, sự tẩy gỉ (kim loại).
  2. Nghĩa rộng Cạo sạch.

Chia động từ décaper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décapéHiện tại phân từ: décapant

Hiện tại présent

  • je décape
  • tu décapes
  • il/elle décape
  • nous décapons
  • vous décapez
  • ils/elles décapent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décapé
  • tu as décapé
  • il/elle a décapé
  • nous avons décapé
  • vous avez décapé
  • ils/elles ont décapé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décapais
  • tu décapais
  • il/elle décapait
  • nous décapions
  • vous décapiez
  • ils/elles décapaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décaperai
  • tu décaperas
  • il/elle décapera
  • nous décaperons
  • vous décaperez
  • ils/elles décaperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je décaperais
  • tu décaperais
  • il/elle décaperait
  • nous décaperions
  • vous décaperiez
  • ils/elles décaperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je décape
  • que tu décapes
  • qu'il/elle décape
  • que nous décapions
  • que vous décapiez
  • qu'ils/elles décapent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décapai
  • tu décapas
  • il/elle décapa
  • nous décapâmes
  • vous décapâtes
  • ils/elles décapèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décape (tu)
  • décapons (nous)
  • décapez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scour; to strip (paint, etc., from a surface)

Câu hỏi thường gặp

décaper nghĩa là gì?

décaper (ngoại động từ) nghĩa là sự đánh gỉ, sự tẩy gỉ, cạo sạch.

décaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décaper (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.pe/.

Chia động từ décaper ở thì hiện tại thế nào?

je décape, tu décapes, il/elle décape, nous décapons, vous décapez, ils/elles décapent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.