décapeler
giọng máy của trình duyệt
décapeler nghĩa là tháo thừng chảo.
Nghĩa của décapeler
Ngoại động từ
- Hàng hải Tháo thừng chảo.
Câu hỏi thường gặp
décapeler nghĩa là gì?
décapeler (ngoại động từ) nghĩa là tháo thừng chảo.
décapeler nghĩa là tháo thừng chảo.
décapeler (ngoại động từ) nghĩa là tháo thừng chảo.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.