TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décaler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ka.le/ giọng máy của trình duyệt

décaler nghĩa là bỏ cái chèn ra, bỏ cái kê ra, xê xích.

Nghĩa của décaler

Ngoại động từ

  1. Bỏ cái chèn ra, bỏ cái kê ra.
    • Décaler une tablebỏ cái kê bàn ra
  2. Xê xích.
    • Décaler un horaire de trainxê xích một bảng giờ xe lửa

Chia động từ décaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décaléHiện tại phân từ: décalant

Hiện tại présent

  • je décale
  • tu décales
  • il/elle décale
  • nous décalons
  • vous décalez
  • ils/elles décalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décalé
  • tu as décalé
  • il/elle a décalé
  • nous avons décalé
  • vous avez décalé
  • ils/elles ont décalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décalais
  • tu décalais
  • il/elle décalait
  • nous décalions
  • vous décaliez
  • ils/elles décalaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décalerai
  • tu décaleras
  • il/elle décalera
  • nous décalerons
  • vous décalerez
  • ils/elles décaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décalerais
  • tu décalerais
  • il/elle décalerait
  • nous décalerions
  • vous décaleriez
  • ils/elles décaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décale
  • que tu décales
  • qu'il/elle décale
  • que nous décalions
  • que vous décaliez
  • qu'ils/elles décalent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décalai
  • tu décalas
  • il/elle décala
  • nous décalâmes
  • vous décalâtes
  • ils/elles décalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décale (tu)
  • décalons (nous)
  • décalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của décaler

Câu ví dụ với décaler

  • Il se décida à décaler son départ. Anh ấy quyết định hoãn ngày đi.Tatoeba #451475
  • J'ai décalé. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unload (a ship); to bring forward, put back (a meeting etc.); to stagger (a shift); move aside

Câu hỏi thường gặp

décaler nghĩa là gì?

décaler (ngoại động từ) nghĩa là bỏ cái chèn ra, bỏ cái kê ra, xê xích.

décaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décaler (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.le/.

Chia động từ décaler ở thì hiện tại thế nào?

je décale, tu décales, il/elle décale, nous décalons, vous décalez, ils/elles décalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.