décaissement
danh từ giống đực (m)
/de.kɛs.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
décaissement nghĩa là sự xuất quỹ.
Nghĩa của décaissement
Danh từ · giống đực
- Sự xuất quỹ.
Dạng từ của décaissement
Đi với mạo từ: un décaissement · le décaissement
| Số nhiều | décaissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décaissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disbursement, cash outflow, cash outlay, withdrawal
Câu hỏi thường gặp
décaissement nghĩa là gì?
décaissement (danh từ) nghĩa là sự xuất quỹ.
décaissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décaissement (giọng Pháp chuẩn): /de.kɛs.mɑ̃/.
décaissement là giống đực hay giống cái?
décaissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).