décagramme
danh từ giống đực (m)
/de.ka.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
décagramme nghĩa là đecagam.
Nghĩa của décagramme
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Đecagam.
Dạng từ của décagramme
Đi với mạo từ: un décagramme · le décagramme
| Số nhiều | décagrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decagram / decagramme
Câu hỏi thường gặp
décagramme nghĩa là gì?
décagramme (danh từ) nghĩa là đecagam.
décagramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décagramme (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.ɡʁam/.
décagramme là giống đực hay giống cái?
décagramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).