TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décèlement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

décèlement nghĩa là sự phát hiện.

Nghĩa của décèlement

Danh từ · giống đực

  1. Sự phát hiện.

Dạng từ của décèlement

Đi với mạo từ: un décèlement · le décèlement

Câu hỏi thường gặp

décèlement nghĩa là gì?

décèlement (danh từ) nghĩa là sự phát hiện.

décèlement là giống đực hay giống cái?

décèlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.