débrochage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
débrochage nghĩa là sự tháo sách.
Nghĩa của débrochage
Danh từ · giống đực
- Sự tháo sách (để đóng lại).
Dạng từ của débrochage
Đi với mạo từ: un débrochage · le débrochage
| Số nhiều | débrochages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débrochage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unspitting
Câu hỏi thường gặp
débrochage nghĩa là gì?
débrochage (danh từ) nghĩa là sự tháo sách.
débrochage là giống đực hay giống cái?
débrochage là danh từ giống đực (dùng với un, le).