TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débouquer

/de.bu.ke/ giọng máy của trình duyệt

débouquer nghĩa là ra khỏi kênh.

Nghĩa của débouquer

Nội động từ

  1. Hàng hải Ra khỏi kênh.

Chia động từ débouquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débouquéHiện tại phân từ: débouquant

Hiện tại présent

  • je débouque
  • tu débouques
  • il/elle débouque
  • nous débouquons
  • vous débouquez
  • ils/elles débouquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débouqué
  • tu as débouqué
  • il/elle a débouqué
  • nous avons débouqué
  • vous avez débouqué
  • ils/elles ont débouqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débouquais
  • tu débouquais
  • il/elle débouquait
  • nous débouquions
  • vous débouquiez
  • ils/elles débouquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débouquerai
  • tu débouqueras
  • il/elle débouquera
  • nous débouquerons
  • vous débouquerez
  • ils/elles débouqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débouquerais
  • tu débouquerais
  • il/elle débouquerait
  • nous débouquerions
  • vous débouqueriez
  • ils/elles débouqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débouque
  • que tu débouques
  • qu'il/elle débouque
  • que nous débouquions
  • que vous débouquiez
  • qu'ils/elles débouquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débouquai
  • tu débouquas
  • il/elle débouqua
  • nous débouquâmes
  • vous débouquâtes
  • ils/elles débouquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débouque (tu)
  • débouquons (nous)
  • débouquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débouquer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disembogue

Câu hỏi thường gặp

débouquer nghĩa là gì?

débouquer (nội động từ) nghĩa là ra khỏi kênh.

débouquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débouquer (giọng Pháp chuẩn): /de.bu.ke/.

Chia động từ débouquer ở thì hiện tại thế nào?

je débouque, tu débouques, il/elle débouque, nous débouquons, vous débouquez, ils/elles débouquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.