TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débotter

danh từ giống đực (m)
/de.bɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

débotter nghĩa là lúc tháo ủng, lúc mới đến.

Nghĩa của débotter

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Lúc tháo ủng, lúc mới đến.
    • au débotté; au débotterlúc vừa mới đến không kịp chuẩn bị gì

Dạng từ của débotter

Đi với mạo từ: un débotter · le débotter

Chia động từ débotter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débottéHiện tại phân từ: débottant

Hiện tại présent

  • je débotte
  • tu débottes
  • il/elle débotte
  • nous débottons
  • vous débottez
  • ils/elles débottent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débotté
  • tu as débotté
  • il/elle a débotté
  • nous avons débotté
  • vous avez débotté
  • ils/elles ont débotté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débottais
  • tu débottais
  • il/elle débottait
  • nous débottions
  • vous débottiez
  • ils/elles débottaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débotterai
  • tu débotteras
  • il/elle débottera
  • nous débotterons
  • vous débotterez
  • ils/elles débotteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débotterais
  • tu débotterais
  • il/elle débotterait
  • nous débotterions
  • vous débotteriez
  • ils/elles débotteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débotte
  • que tu débottes
  • qu'il/elle débotte
  • que nous débottions
  • que vous débottiez
  • qu'ils/elles débottent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débottai
  • tu débottas
  • il/elle débotta
  • nous débottâmes
  • vous débottâtes
  • ils/elles débottèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débotte (tu)
  • débottons (nous)
  • débottez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove the boots of

Câu hỏi thường gặp

débotter nghĩa là gì?

débotter (danh từ) nghĩa là lúc tháo ủng, lúc mới đến.

débotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débotter (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔ.te/.

débotter là giống đực hay giống cái?

débotter là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ débotter ở thì hiện tại thế nào?

je débotte, tu débottes, il/elle débotte, nous débottons, vous débottez, ils/elles débottent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.