TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déblayer

/de.blɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

déblayer nghĩa là dẹp gọn, san đất.

Nghĩa của déblayer

Ngoại động từ

  1. Dẹp gọn.
    • Déblayer une courdẹp gọn sân
  2. San đất (ở nơi nào).
    • déblayer le terraindẹp mọi khó khăn ban đầu (để khởi công việc gì)

Chia động từ déblayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déblayéHiện tại phân từ: déblayant

Hiện tại présent

  • je déblaye
  • tu déblayes
  • il/elle déblaye
  • nous déblayons
  • vous déblayez
  • ils/elles déblayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déblayé
  • tu as déblayé
  • il/elle a déblayé
  • nous avons déblayé
  • vous avez déblayé
  • ils/elles ont déblayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déblayais
  • tu déblayais
  • il/elle déblayait
  • nous déblayions
  • vous déblayiez
  • ils/elles déblayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déblayerai
  • tu déblayeras
  • il/elle déblayera
  • nous déblayerons
  • vous déblayerez
  • ils/elles déblayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déblayerais
  • tu déblayerais
  • il/elle déblayerait
  • nous déblayerions
  • vous déblayeriez
  • ils/elles déblayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déblaye
  • que tu déblayes
  • qu'il/elle déblaye
  • que nous déblayions
  • que vous déblayiez
  • qu'ils/elles déblayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déblayai
  • tu déblayas
  • il/elle déblaya
  • nous déblayâmes
  • vous déblayâtes
  • ils/elles déblayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déblaye (tu)
  • déblayons (nous)
  • déblayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déblayer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clear, to clear away

Câu hỏi thường gặp

déblayer nghĩa là gì?

déblayer (ngoại động từ) nghĩa là dẹp gọn, san đất.

déblayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déblayer (giọng Pháp chuẩn): /de.blɛ.je/.

Chia động từ déblayer ở thì hiện tại thế nào?

je déblaye, tu déblayes, il/elle déblaye, nous déblayons, vous déblayez, ils/elles déblayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.