déblayage
danh từ giống đực (m)
/de.blɛ.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
déblayage nghĩa là sự dẹp gọn, sự thu dọn.
Nghĩa của déblayage
Danh từ · giống đực
- Sự dẹp gọn, sự thu dọn (nghĩa bóng).
- Le déblayage de ses affairessự thu dọn công việc
Dạng từ của déblayage
Đi với mạo từ: un déblayage · le déblayage
Câu hỏi thường gặp
déblayage nghĩa là gì?
déblayage (danh từ) nghĩa là sự dẹp gọn, sự thu dọn.
déblayage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déblayage (giọng Pháp chuẩn): /de.blɛ.jaʒ/.
déblayage là giống đực hay giống cái?
déblayage là danh từ giống đực (dùng với un, le).