déblaiement
danh từ giống đực (m)
/de.blɛ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déblaiement nghĩa là sự dẹp gọn.
Nghĩa của déblaiement
Danh từ · giống đực
- Sự dẹp gọn.
Dạng từ của déblaiement
Đi với mạo từ: un déblaiement · le déblaiement
| Số nhiều | déblaiements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déblaiement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clearing, clearing away
Câu hỏi thường gặp
déblaiement nghĩa là gì?
déblaiement (danh từ) nghĩa là sự dẹp gọn.
déblaiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déblaiement (giọng Pháp chuẩn): /de.blɛ.mɑ̃/.
déblaiement là giống đực hay giống cái?
déblaiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).