remblayage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
remblayage nghĩa là sự đắp đất, sự đắp nền, sự lấp đất.
Nghĩa của remblayage
Danh từ · giống đực
- Sự đắp đất; sự đắp nền.
- Sự lấp đất.
Dạng từ của remblayage
Đi với mạo từ: un remblayage · le remblayage
| Số nhiều | remblayages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ backfilling
Câu hỏi thường gặp
remblayage nghĩa là gì?
remblayage (danh từ) nghĩa là sự đắp đất, sự đắp nền, sự lấp đất.
remblayage là giống đực hay giống cái?
remblayage là danh từ giống đực (dùng với un, le).