débilité
danh từ giống cái (f)
/de.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
débilité nghĩa là sự yếu, sự suy yếu.
Nghĩa của débilité
Danh từ · giống cái
- Sự yếu, sự suy yếu.
- débilité mentale(y học) chứng thộn
Dạng từ của débilité
Đi với mạo từ: une débilité · la débilité
| Số nhiều | débilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débilité
Trái nghĩa
Họ từ của débilité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debility, retardation; silliness, stupidity
Câu hỏi thường gặp
débilité nghĩa là gì?
débilité (danh từ) nghĩa là sự yếu, sự suy yếu.
débilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débilité (giọng Pháp chuẩn): /de.bi.li.te/.
débilité là giống đực hay giống cái?
débilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).