TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débarrer

/de.ba.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

débarrer nghĩa là bỏ then cài, gột vệt sọc.

Nghĩa của débarrer

Ngoại động từ

  1. Bỏ then cài (cửa...).
  2. Gột vệt sọc (ở vải).
  3. Luật học, pháp lý Từ cũ nghĩa cũ) xóa bỏ ý kiến dị đồng (của hai quan tòa...).

Chia động từ débarrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débarréHiện tại phân từ: débarrant

Hiện tại présent

  • je débarre
  • tu débarres
  • il/elle débarre
  • nous débarrons
  • vous débarrez
  • ils/elles débarrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débarré
  • tu as débarré
  • il/elle a débarré
  • nous avons débarré
  • vous avez débarré
  • ils/elles ont débarré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débarrais
  • tu débarrais
  • il/elle débarrait
  • nous débarrions
  • vous débarriez
  • ils/elles débarraient

Tương lai đơn futur simple

  • je débarrerai
  • tu débarreras
  • il/elle débarrera
  • nous débarrerons
  • vous débarrerez
  • ils/elles débarreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débarrerais
  • tu débarrerais
  • il/elle débarrerait
  • nous débarrerions
  • vous débarreriez
  • ils/elles débarreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débarre
  • que tu débarres
  • qu'il/elle débarre
  • que nous débarrions
  • que vous débarriez
  • qu'ils/elles débarrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débarrai
  • tu débarras
  • il/elle débarra
  • nous débarrâmes
  • vous débarrâtes
  • ils/elles débarrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débarre (tu)
  • débarrons (nous)
  • débarrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unbar (remove a bar from)

Câu hỏi thường gặp

débarrer nghĩa là gì?

débarrer (ngoại động từ) nghĩa là bỏ then cài, gột vệt sọc.

débarrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débarrer (giọng Pháp chuẩn): /de.ba.ʁe/.

Chia động từ débarrer ở thì hiện tại thế nào?

je débarre, tu débarres, il/elle débarre, nous débarrons, vous débarrez, ils/elles débarrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.