TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débâter

/de.ba.te/ giọng máy của trình duyệt

débâter nghĩa là tháo yên cho.

Nghĩa của débâter

Ngoại động từ

  1. Tháo yên cho.
    • Débâter un ânetháo yên cho con lừa

Chia động từ débâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débâtéHiện tại phân từ: débâtant

Hiện tại présent

  • je débâte
  • tu débâtes
  • il/elle débâte
  • nous débâtons
  • vous débâtez
  • ils/elles débâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débâté
  • tu as débâté
  • il/elle a débâté
  • nous avons débâté
  • vous avez débâté
  • ils/elles ont débâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débâtais
  • tu débâtais
  • il/elle débâtait
  • nous débâtions
  • vous débâtiez
  • ils/elles débâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débâterai
  • tu débâteras
  • il/elle débâtera
  • nous débâterons
  • vous débâterez
  • ils/elles débâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débâterais
  • tu débâterais
  • il/elle débâterait
  • nous débâterions
  • vous débâteriez
  • ils/elles débâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débâte
  • que tu débâtes
  • qu'il/elle débâte
  • que nous débâtions
  • que vous débâtiez
  • qu'ils/elles débâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débâtai
  • tu débâtas
  • il/elle débâta
  • nous débâtâmes
  • vous débâtâtes
  • ils/elles débâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débâte (tu)
  • débâtons (nous)
  • débâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débâter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unsaddle

Câu hỏi thường gặp

débâter nghĩa là gì?

débâter (ngoại động từ) nghĩa là tháo yên cho.

débâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débâter (giọng Pháp chuẩn): /de.ba.te/.

Chia động từ débâter ở thì hiện tại thế nào?

je débâte, tu débâtes, il/elle débâte, nous débâtons, vous débâtez, ils/elles débâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.