débâcler
débâcler nghĩa là tan băng.
Nghĩa của débâcler
Nội động từ
- Tan băng.
- La rivière débâclesông tan băng
Chia động từ débâcler
Hiện tại présent
- je débâcle
- tu débâcles
- il/elle débâcle
- nous débâclons
- vous débâclez
- ils/elles débâclent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai débâclé
- tu as débâclé
- il/elle a débâclé
- nous avons débâclé
- vous avez débâclé
- ils/elles ont débâclé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je débâclais
- tu débâclais
- il/elle débâclait
- nous débâclions
- vous débâcliez
- ils/elles débâclaient
Tương lai đơn futur simple
- je débâclerai
- tu débâcleras
- il/elle débâclera
- nous débâclerons
- vous débâclerez
- ils/elles débâcleront
Điều kiện conditionnel présent
- je débâclerais
- tu débâclerais
- il/elle débâclerait
- nous débâclerions
- vous débâcleriez
- ils/elles débâcleraient
Giả định subjonctif présent
- que je débâcle
- que tu débâcles
- qu'il/elle débâcle
- que nous débâclions
- que vous débâcliez
- qu'ils/elles débâclent
Quá khứ đơn passé simple
- je débâclai
- tu débâclas
- il/elle débâcla
- nous débâclâmes
- vous débâclâtes
- ils/elles débâclèrent
Mệnh lệnh impératif
- débâcle (tu)
- débâclons (nous)
- débâclez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débâcler
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break up; to lose the ice on the surface
Câu hỏi thường gặp
débâcler nghĩa là gì?
débâcler (nội động từ) nghĩa là tan băng.
débâcler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débâcler (giọng Pháp chuẩn): /de.ba.kle/.
Chia động từ débâcler ở thì hiện tại thế nào?
je débâcle, tu débâcles, il/elle débâcle, nous débâclons, vous débâclez, ils/elles débâclent.