TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débâcler

/de.ba.kle/ giọng máy của trình duyệt

débâcler nghĩa là tan băng.

Nghĩa của débâcler

Nội động từ

  1. Tan băng.
    • La rivière débâclesông tan băng

Chia động từ débâcler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débâcléHiện tại phân từ: débâclant

Hiện tại présent

  • je débâcle
  • tu débâcles
  • il/elle débâcle
  • nous débâclons
  • vous débâclez
  • ils/elles débâclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débâclé
  • tu as débâclé
  • il/elle a débâclé
  • nous avons débâclé
  • vous avez débâclé
  • ils/elles ont débâclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débâclais
  • tu débâclais
  • il/elle débâclait
  • nous débâclions
  • vous débâcliez
  • ils/elles débâclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débâclerai
  • tu débâcleras
  • il/elle débâclera
  • nous débâclerons
  • vous débâclerez
  • ils/elles débâcleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débâclerais
  • tu débâclerais
  • il/elle débâclerait
  • nous débâclerions
  • vous débâcleriez
  • ils/elles débâcleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débâcle
  • que tu débâcles
  • qu'il/elle débâcle
  • que nous débâclions
  • que vous débâcliez
  • qu'ils/elles débâclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débâclai
  • tu débâclas
  • il/elle débâcla
  • nous débâclâmes
  • vous débâclâtes
  • ils/elles débâclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débâcle (tu)
  • débâclons (nous)
  • débâclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débâcler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break up; to lose the ice on the surface

Câu hỏi thường gặp

débâcler nghĩa là gì?

débâcler (nội động từ) nghĩa là tan băng.

débâcler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débâcler (giọng Pháp chuẩn): /de.ba.kle/.

Chia động từ débâcler ở thì hiện tại thế nào?

je débâcle, tu débâcles, il/elle débâcle, nous débâclons, vous débâclez, ils/elles débâclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.