dès que
dès que nghĩa là khi, ngay.
Nghĩa của dès que
Liên từ
- Khi, ngay. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Dès que la porte s'ouvrit, ils s'enfuirent.Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền.
- J'appellerai dès que je serai à l'aéroport.Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay.
Câu ví dụ với dès que
- Venez me voir dès que vous êtes libre. Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330850
- Dès que la porte s'ouvrit, ils s'enfuirent. Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12746
- J'appellerai dès que je serai à l'aéroport. Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886541
- Dès que j'ai terminé de faire ça, je t'aiderai. Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1224731
- Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ once, as soon as
Câu hỏi thường gặp
dès que nghĩa là gì?
dès que (liên từ) nghĩa là khi, ngay.
dès que phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dès que (giọng Pháp chuẩn): /dɛ k(ə)/.