cuniculiculture
danh từ giống cái (f)
/ky.ni.ky.li.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
cuniculiculture nghĩa là nghề nuôi thỏ.
Nghĩa của cuniculiculture
Danh từ · giống cái
- Nghề nuôi thỏ.
Dạng từ của cuniculiculture
Đi với mạo từ: une cuniculiculture · la cuniculiculture
| Số nhiều | cuniculicultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuniculture
Câu hỏi thường gặp
cuniculiculture nghĩa là gì?
cuniculiculture (danh từ) nghĩa là nghề nuôi thỏ.
cuniculiculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuniculiculture (giọng Pháp chuẩn): /ky.ni.ky.li.kyl.tyʁ/.
cuniculiculture là giống đực hay giống cái?
cuniculiculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).