cultisme
danh từ giống đực (m)
/kyltism/ giọng máy của trình duyệt
cultisme nghĩa là Lối văn cầu kỳ kiểu cách (của một số nhà văn Tây Ban Nha).
Nghĩa của cultisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Lối văn cầu kỳ kiểu cách (của một số nhà văn Tây Ban Nha).
Dạng từ của cultisme
Đi với mạo từ: un cultisme · le cultisme
Câu hỏi thường gặp
cultisme nghĩa là gì?
cultisme (danh từ) nghĩa là Lối văn cầu kỳ kiểu cách (của một số nhà văn Tây Ban Nha).
cultisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cultisme (giọng Pháp chuẩn): /kyltism/.
cultisme là giống đực hay giống cái?
cultisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).