cultéranisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
cultéranisme nghĩa là Như cultisme.
Nghĩa của cultéranisme
Danh từ · giống đực
- Như cultisme.
Dạng từ của cultéranisme
Đi với mạo từ: un cultéranisme · le cultéranisme
| Số nhiều | cultéranismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ culteranismo
Câu hỏi thường gặp
cultéranisme nghĩa là gì?
cultéranisme (danh từ) nghĩa là Như cultisme.
cultéranisme là giống đực hay giống cái?
cultéranisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).