culée
danh từ giống cái (f)
/ky.le/ giọng máy của trình duyệt
culée nghĩa là mố biên, tường cánh gà.
Nghĩa của culée
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Mố biên.
- Xây dựng Tường cánh gà.
- Lâm nghiệp Gốc cây (đã đốn).
Dạng từ của culée
Đi với mạo từ: une culée · la culée
| Số nhiều | culées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stump; abutment
Câu hỏi thường gặp
culée nghĩa là gì?
culée (danh từ) nghĩa là mố biên, tường cánh gà.
culée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culée (giọng Pháp chuẩn): /ky.le/.
culée là giống đực hay giống cái?
culée là danh từ giống cái (dùng với une, la).