culottage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
culottage nghĩa là sự làm đóng cao, sự đóng cao.
Nghĩa của culottage
Danh từ · giống đực
- Sự làm đóng cao; sự đóng cao (ống điếu).
- Sự xỉn đen (vì dùng nhiều).
Dạng từ của culottage
Đi với mạo từ: un culottage · le culottage
| Số nhiều | culottages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seasoning, adding a fat layer to cookware
Câu hỏi thường gặp
culottage nghĩa là gì?
culottage (danh từ) nghĩa là sự làm đóng cao, sự đóng cao.
culottage là giống đực hay giống cái?
culottage là danh từ giống đực (dùng với un, le).