culbuteur
danh từ giống đực (m)
/kyl.by.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
culbuteur nghĩa là thiết bị lật, cái lật, đòn gánh xupap.
Nghĩa của culbuteur
Danh từ · giống đực
- Cơ học Thiết bị lật, cái lật.
- Cơ học Đòn gánh xupap.
Dạng từ của culbuteur
Đi với mạo từ: un culbuteur · le culbuteur
| Số nhiều | culbuteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocker arm; tumbler (mechanism)
Câu hỏi thường gặp
culbuteur nghĩa là gì?
culbuteur (danh từ) nghĩa là thiết bị lật, cái lật, đòn gánh xupap.
culbuteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culbuteur (giọng Pháp chuẩn): /kyl.by.tœʁ/.
culbuteur là giống đực hay giống cái?
culbuteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).