TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

culbuter

/kyl.by.te/ giọng máy của trình duyệt

culbuter nghĩa là lật ngã, lật nhào, đánh bại, ngã lộn nhào.

Nghĩa của culbuter

Ngoại động từ

  1. Lật ngã, lật nhào.
  2. Nghĩa bóng Đánh bại.
    • Culbuter l'ennemiđánh bại quân địch
  3. Đánh đổ.
    • Culbuter le ministèređánh đổ nội các

Nội động từ

  1. Ngã lộn nhào, bị lật nhào.

Chia động từ culbuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: culbutéHiện tại phân từ: culbutant

Hiện tại présent

  • je culbute
  • tu culbutes
  • il/elle culbute
  • nous culbutons
  • vous culbutez
  • ils/elles culbutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai culbuté
  • tu as culbuté
  • il/elle a culbuté
  • nous avons culbuté
  • vous avez culbuté
  • ils/elles ont culbuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je culbutais
  • tu culbutais
  • il/elle culbutait
  • nous culbutions
  • vous culbutiez
  • ils/elles culbutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je culbuterai
  • tu culbuteras
  • il/elle culbutera
  • nous culbuterons
  • vous culbuterez
  • ils/elles culbuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je culbuterais
  • tu culbuterais
  • il/elle culbuterait
  • nous culbuterions
  • vous culbuteriez
  • ils/elles culbuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je culbute
  • que tu culbutes
  • qu'il/elle culbute
  • que nous culbutions
  • que vous culbutiez
  • qu'ils/elles culbutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je culbutai
  • tu culbutas
  • il/elle culbuta
  • nous culbutâmes
  • vous culbutâtes
  • ils/elles culbutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • culbute (tu)
  • culbutons (nous)
  • culbutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take a tumble, fall over (of a person); to overturn (of vehicle); to bang (have sex with someone)

Câu hỏi thường gặp

culbuter nghĩa là gì?

culbuter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lật ngã, lật nhào, đánh bại, ngã lộn nhào.

culbuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culbuter (giọng Pháp chuẩn): /kyl.by.te/.

Chia động từ culbuter ở thì hiện tại thế nào?

je culbute, tu culbutes, il/elle culbute, nous culbutons, vous culbutez, ils/elles culbutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.