culbuter
culbuter nghĩa là lật ngã, lật nhào, đánh bại, ngã lộn nhào.
Nghĩa của culbuter
Ngoại động từ
- Lật ngã, lật nhào.
- Nghĩa bóng Đánh bại.
- Culbuter l'ennemiđánh bại quân địch
- Đánh đổ.
- Culbuter le ministèređánh đổ nội các
Nội động từ
- Ngã lộn nhào, bị lật nhào.
Chia động từ culbuter
Hiện tại présent
- je culbute
- tu culbutes
- il/elle culbute
- nous culbutons
- vous culbutez
- ils/elles culbutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai culbuté
- tu as culbuté
- il/elle a culbuté
- nous avons culbuté
- vous avez culbuté
- ils/elles ont culbuté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je culbutais
- tu culbutais
- il/elle culbutait
- nous culbutions
- vous culbutiez
- ils/elles culbutaient
Tương lai đơn futur simple
- je culbuterai
- tu culbuteras
- il/elle culbutera
- nous culbuterons
- vous culbuterez
- ils/elles culbuteront
Điều kiện conditionnel présent
- je culbuterais
- tu culbuterais
- il/elle culbuterait
- nous culbuterions
- vous culbuteriez
- ils/elles culbuteraient
Giả định subjonctif présent
- que je culbute
- que tu culbutes
- qu'il/elle culbute
- que nous culbutions
- que vous culbutiez
- qu'ils/elles culbutent
Quá khứ đơn passé simple
- je culbutai
- tu culbutas
- il/elle culbuta
- nous culbutâmes
- vous culbutâtes
- ils/elles culbutèrent
Mệnh lệnh impératif
- culbute (tu)
- culbutons (nous)
- culbutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take a tumble, fall over (of a person); to overturn (of vehicle); to bang (have sex with someone)
Câu hỏi thường gặp
culbuter nghĩa là gì?
culbuter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lật ngã, lật nhào, đánh bại, ngã lộn nhào.
culbuter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culbuter (giọng Pháp chuẩn): /kyl.by.te/.
Chia động từ culbuter ở thì hiện tại thế nào?
je culbute, tu culbutes, il/elle culbute, nous culbutons, vous culbutez, ils/elles culbutent.