culbutage
danh từ giống đực (m)
/kyl.by.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
culbutage nghĩa là sự lật ngã, sự lật nhào.
Nghĩa của culbutage
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự lật ngã, sự lật nhào.
Dạng từ của culbutage
Đi với mạo từ: un culbutage · le culbutage
Câu hỏi thường gặp
culbutage nghĩa là gì?
culbutage (danh từ) nghĩa là sự lật ngã, sự lật nhào.
culbutage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culbutage (giọng Pháp chuẩn): /kyl.by.taʒ/.
culbutage là giống đực hay giống cái?
culbutage là danh từ giống đực (dùng với un, le).