TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cuivrer

/kɥi.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

cuivrer nghĩa là mạ đồng.

Nghĩa của cuivrer

Ngoại động từ

  1. Mạ đồng.
  2. Làm cho rám màu đồng.
    • Cuivrer le teintlàm cho nước da rám màu đồng

Chia động từ cuivrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cuivréHiện tại phân từ: cuivrant

Hiện tại présent

  • je cuivre
  • tu cuivres
  • il/elle cuivre
  • nous cuivrons
  • vous cuivrez
  • ils/elles cuivrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cuivré
  • tu as cuivré
  • il/elle a cuivré
  • nous avons cuivré
  • vous avez cuivré
  • ils/elles ont cuivré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cuivrais
  • tu cuivrais
  • il/elle cuivrait
  • nous cuivrions
  • vous cuivriez
  • ils/elles cuivraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cuivrerai
  • tu cuivreras
  • il/elle cuivrera
  • nous cuivrerons
  • vous cuivrerez
  • ils/elles cuivreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cuivrerais
  • tu cuivrerais
  • il/elle cuivrerait
  • nous cuivrerions
  • vous cuivreriez
  • ils/elles cuivreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cuivre
  • que tu cuivres
  • qu'il/elle cuivre
  • que nous cuivrions
  • que vous cuivriez
  • qu'ils/elles cuivrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cuivrai
  • tu cuivras
  • il/elle cuivra
  • nous cuivrâmes
  • vous cuivrâtes
  • ils/elles cuivrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cuivre (tu)
  • cuivrons (nous)
  • cuivrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với cuivrer

  • Est-il en cuivre ? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coat with copper

Câu hỏi thường gặp

cuivrer nghĩa là gì?

cuivrer (ngoại động từ) nghĩa là mạ đồng.

cuivrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuivrer (giọng Pháp chuẩn): /kɥi.vʁe/.

Chia động từ cuivrer ở thì hiện tại thế nào?

je cuivre, tu cuivres, il/elle cuivre, nous cuivrons, vous cuivrez, ils/elles cuivrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.