cuistrerie
danh từ giống cái (f)
/kɥis.tʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
cuistrerie nghĩa là lối thông thái rởm.
Nghĩa của cuistrerie
Danh từ · giống cái
- Lối thông thái rởm.
Dạng từ của cuistrerie
Đi với mạo từ: une cuistrerie · la cuistrerie
| Số nhiều | cuistreries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedantry
Câu hỏi thường gặp
cuistrerie nghĩa là gì?
cuistrerie (danh từ) nghĩa là lối thông thái rởm.
cuistrerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuistrerie (giọng Pháp chuẩn): /kɥis.tʁə.ʁi/.
cuistrerie là giống đực hay giống cái?
cuistrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).