TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cuillerée

danh từ giống cái (f)
/kɥij.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

cuillerée nghĩa là thìa.

Nghĩa của cuillerée

Danh từ · giống cái

  1. Thìa (lượng chứa).
    • Prendre une cuillerée de siroplấy một thìa xi rô

Dạng từ của cuillerée

Đi với mạo từ: une cuillerée · la cuillerée

Số nhiềucuillerées
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spoonful

Câu hỏi thường gặp

cuillerée nghĩa là gì?

cuillerée (danh từ) nghĩa là thìa.

cuillerée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuillerée (giọng Pháp chuẩn): /kɥij.ʁe/.

cuillerée là giống đực hay giống cái?

cuillerée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.