cuillerée
danh từ giống cái (f)
/kɥij.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
cuillerée nghĩa là thìa.
Nghĩa của cuillerée
Danh từ · giống cái
- Thìa (lượng chứa).
- Prendre une cuillerée de siroplấy một thìa xi rô
Dạng từ của cuillerée
Đi với mạo từ: une cuillerée · la cuillerée
| Số nhiều | cuillerées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spoonful
Câu hỏi thường gặp
cuillerée nghĩa là gì?
cuillerée (danh từ) nghĩa là thìa.
cuillerée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuillerée (giọng Pháp chuẩn): /kɥij.ʁe/.
cuillerée là giống đực hay giống cái?
cuillerée là danh từ giống cái (dùng với une, la).