TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cueille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

cueille nghĩa là sự hái quả.

Nghĩa của cueille

Danh từ · giống cái

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự hái quả.

Dạng từ của cueille

Đi với mạo từ: une cueille · la cueille

Câu hỏi thường gặp

cueille nghĩa là gì?

cueille (danh từ) nghĩa là sự hái quả.

cueille là giống đực hay giống cái?

cueille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.