cryptogramme
danh từ giống đực (m)
/kʁip.tɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
cryptogramme nghĩa là Bản viết bằng mật ước.
Nghĩa của cryptogramme
Danh từ · giống đực
- Bản viết bằng mật ước.
Dạng từ của cryptogramme
Đi với mạo từ: un cryptogramme · le cryptogramme
| Số nhiều | cryptogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cryptogram
Câu hỏi thường gặp
cryptogramme nghĩa là gì?
cryptogramme (danh từ) nghĩa là Bản viết bằng mật ước.
cryptogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cryptogramme (giọng Pháp chuẩn): /kʁip.tɔ.ɡʁam/.
cryptogramme là giống đực hay giống cái?
cryptogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).