crypte
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁipt/ giọng máy của trình duyệt
crypte nghĩa là hầm mộ, hốc, khe.
Nghĩa của crypte
Danh từ · giống cái
- Hầm mộ
- Sinh vật học Hốc, khe.
- Crypte pilifère(thực vật học) hốc lông
- Cryptes amygdaliennes(giải phẫu) hốc hạch hạnh
- Cryptes de l'estomac(giải phẫu) khe dạ dày
Dạng từ của crypte
Đi với mạo từ: une crypte · la crypte
| Số nhiều | cryptes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a crypt
Câu hỏi thường gặp
crypte nghĩa là gì?
crypte (danh từ) nghĩa là hầm mộ, hốc, khe.
crypte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crypte (giọng Pháp chuẩn): /kʁipt/.
crypte là giống đực hay giống cái?
crypte là danh từ giống cái (dùng với une, la).