crustacé
danh từ giống đực (m)
/kʁys.ta.se/ giọng máy của trình duyệt
crustacé nghĩa là loài thân giáp, loài tôm cua.
Nghĩa của crustacé
Danh từ · giống đực
- Động vật học Loài thân giáp, loài tôm cua.
- Số nhiều Lớp thân giáp, lớp tôm cua.
Dạng từ của crustacé
Đi với mạo từ: un crustacé · le crustacé
| Số nhiều | crustacés |
| Giống cái | crustacée |
| Giống cái số nhiều | crustacées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crustaceous
- Danh từ crustacean
Câu hỏi thường gặp
crustacé nghĩa là gì?
crustacé (danh từ) nghĩa là loài thân giáp, loài tôm cua.
crustacé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crustacé (giọng Pháp chuẩn): /kʁys.ta.se/.
crustacé là giống đực hay giống cái?
crustacé là danh từ giống đực (dùng với un, le).