croupionner
giọng máy của trình duyệt
croupionner nghĩa là chổng mông.
Nghĩa của croupionner
Nội động từ
- Chổng mông (ngựa).
Câu hỏi thường gặp
croupionner nghĩa là gì?
croupionner (nội động từ) nghĩa là chổng mông.
croupionner nghĩa là chổng mông.
croupionner (nội động từ) nghĩa là chổng mông.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.