crottin
danh từ giống đực (m)
/kʁɔ.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
crottin nghĩa là phân.
Nghĩa của crottin
Danh từ · giống đực
- Phân (lừa ngựa).
Dạng từ của crottin
Đi với mạo từ: un crottin · le crottin
| Số nhiều | crottins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manure (especially of horses); a kind of small goat cheese
Câu hỏi thường gặp
crottin nghĩa là gì?
crottin (danh từ) nghĩa là phân.
crottin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crottin (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.tɛ̃/.
crottin là giống đực hay giống cái?
crottin là danh từ giống đực (dùng với un, le).