TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crosser

/kʁɔ.se/ giọng máy của trình duyệt

crosser nghĩa là đẩy bằng gậy khoằm, xử tệ, hắt hủi.

Nghĩa của crosser

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đẩy bằng gậy khoằm.
    • Crosser la balleđẩy quả bóng bằng gậy khoằm
  2. Thông tục, từ cũ nghĩa cũ Xử tệ, hắt hủi.

Chia động từ crosser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crosséHiện tại phân từ: crossant

Hiện tại présent

  • je crosse
  • tu crosses
  • il/elle crosse
  • nous crossons
  • vous crossez
  • ils/elles crossent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crossé
  • tu as crossé
  • il/elle a crossé
  • nous avons crossé
  • vous avez crossé
  • ils/elles ont crossé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crossais
  • tu crossais
  • il/elle crossait
  • nous crossions
  • vous crossiez
  • ils/elles crossaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crosserai
  • tu crosseras
  • il/elle crossera
  • nous crosserons
  • vous crosserez
  • ils/elles crosseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crosserais
  • tu crosserais
  • il/elle crosserait
  • nous crosserions
  • vous crosseriez
  • ils/elles crosseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crosse
  • que tu crosses
  • qu'il/elle crosse
  • que nous crossions
  • que vous crossiez
  • qu'ils/elles crossent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crossai
  • tu crossas
  • il/elle crossa
  • nous crossâmes
  • vous crossâtes
  • ils/elles crossèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crosse (tu)
  • crossons (nous)
  • crossez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit with a crosse (“hockey stick, lacrosse stick, or golf club”); to cheat, to swindle; to masturbate, to jack off, to jerk off

Câu hỏi thường gặp

crosser nghĩa là gì?

crosser (ngoại động từ) nghĩa là đẩy bằng gậy khoằm, xử tệ, hắt hủi.

crosser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crosser (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.se/.

Chia động từ crosser ở thì hiện tại thế nào?

je crosse, tu crosses, il/elle crosse, nous crossons, vous crossez, ils/elles crossent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.