crosse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɔs/ giọng máy của trình duyệt
crosse nghĩa là gậy quyền, gậy khoằm, đầu khoằm.
Nghĩa của crosse
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Gậy quyền (của giám mục...).
- Gậy khoằm (để đánh gôn, bóng băng...), đầu khoằm.
- Crosse de canneđầu khoằm của cây gậy
- Giải phẫu Quai động mạch chủ.
- Báng súng.
- chercher des crosses à quelqu'uncà khịa ai, gây chuyện với ai
- lever (mettre) la crosse en l'air(thân mật) đầu hàng
Dạng từ của crosse
Đi với mạo từ: une crosse · la crosse
| Số nhiều | crosses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butt (of rifle etc.); stick; crosier; hockey stick, lacrosse stick, or golf club
Câu hỏi thường gặp
crosse nghĩa là gì?
crosse (danh từ) nghĩa là gậy quyền, gậy khoằm, đầu khoằm.
crosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crosse (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔs/.
crosse là giống đực hay giống cái?
crosse là danh từ giống cái (dùng với une, la).