cross
danh từ giống đực (m)
/kʁɔs/ giọng máy của trình duyệt
cross nghĩa là cú crốt.
Nghĩa của cross
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Cú crốt (quyền Anh).
- Viết tắt của cross-country.
Dạng từ của cross
Đi với mạo từ: un cross · le cross
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cross country
Câu hỏi thường gặp
cross nghĩa là gì?
cross (danh từ) nghĩa là cú crốt.
cross phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔs/.
cross là giống đực hay giống cái?
cross là danh từ giống đực (dùng với un, le).