croquis
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɔ.ki/ giọng máy của trình duyệt
croquis nghĩa là ký họa.
Nghĩa của croquis
Danh từ · giống đực
- Hội họa Ký họa.
Dạng từ của croquis
Đi với mạo từ: un croquis · le croquis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sketch
Câu hỏi thường gặp
croquis nghĩa là gì?
croquis (danh từ) nghĩa là ký họa.
croquis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croquis (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ki/.
croquis là giống đực hay giống cái?
croquis là danh từ giống đực (dùng với un, le).