croquette
croquette nghĩa là sôcôla khoanh.
Nghĩa của croquette
Danh từ · giống cái
- Chả rán bọc trứng bột.
- Sôcôla khoanh.
Dạng từ của croquette
Đi với mạo từ: une croquette · la croquette
| Số nhiều | croquettes |
Câu ví dụ với croquette
- Pendant les dix dernières années, j'ai nourri mon chien avec des croquettes sèches. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ croquette (minced, cooked food which is then deep-fried); kibble (grain for use as animal feed); a beanpole (a skinny and unmuscular person)
Câu hỏi thường gặp
croquette nghĩa là gì?
croquette (danh từ) nghĩa là sôcôla khoanh.
croquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croquette (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.kɛt/.
croquette là giống đực hay giống cái?
croquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).