croisée
danh từ giống cái (f)
/kʁwa.ze/ giọng máy của trình duyệt
croisée nghĩa là chỗ giao nhau, cửa kính, cửa sổ.
Nghĩa của croisée
Danh từ · giống cái
- Chỗ giao nhau.
- La croisée de deux cheminschỗ hai đường giao nhau
- Cửa kính (ở cửa sổ); cửa sổ.
- Nan bắt tréo (ở đáy thúng mủng).
- croisée des chemins(nghĩa bóng) ngã ba đường, lúc phải lựa chọn
Tính từ
- xem croisé — Tréo.
Dạng từ của croisée
Đi với mạo từ: une croisée · la croisée
| Số nhiều | croisées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intersection; casement; muntin; window
Câu hỏi thường gặp
croisée nghĩa là gì?
croisée (danh từ, tính từ) nghĩa là chỗ giao nhau, cửa kính, cửa sổ.
croisée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croisée (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.ze/.
croisée là giống đực hay giống cái?
croisée là danh từ giống cái (dùng với une, la).