crocheteur
danh từ giống đực (m)
/kʁɔʃ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
crocheteur nghĩa là người khuân vác.
Nghĩa của crocheteur
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Người vác hàng bằng móc, người khuân vác.
- crocheteur de porteskẻ trộm mở khóa bằng móc
- crocheteur de secrets(nghĩa bóng) người tài moi bí mật người khác
Dạng từ của crocheteur
Đi với mạo từ: un crocheteur · le crocheteur
| Số nhiều | crocheteurs |
| Giống cái | crocheteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ picklock (person)
Câu hỏi thường gặp
crocheteur nghĩa là gì?
crocheteur (danh từ) nghĩa là người khuân vác.
crocheteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crocheteur (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔʃ.tœʁ/.
crocheteur là giống đực hay giống cái?
crocheteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).