crocheter
crocheter nghĩa là mở bằng móc, dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu.
Nghĩa của crocheter
Ngoại động từ
- Mở (khóa) bằng móc.
- Dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu.
- Ngành in Để trong ngoặc vuông.
Chia động từ crocheter
Hiện tại présent
- je crochète
- tu crochètes
- il/elle crochète
- nous crochetons
- vous crochetez
- ils/elles crochètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crocheté
- tu as crocheté
- il/elle a crocheté
- nous avons crocheté
- vous avez crocheté
- ils/elles ont crocheté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je crochetais
- tu crochetais
- il/elle crochetait
- nous crochetions
- vous crochetiez
- ils/elles crochetaient
Tương lai đơn futur simple
- je crochèterai
- tu crochèteras
- il/elle crochètera
- nous crochèterons
- vous crochèterez
- ils/elles crochèteront
Điều kiện conditionnel présent
- je crochèterais
- tu crochèterais
- il/elle crochèterait
- nous crochèterions
- vous crochèteriez
- ils/elles crochèteraient
Giả định subjonctif présent
- que je crochète
- que tu crochètes
- qu'il/elle crochète
- que nous crochetions
- que vous crochetiez
- qu'ils/elles crochètent
Quá khứ đơn passé simple
- je crochetai
- tu crochetas
- il/elle crocheta
- nous crochetâmes
- vous crochetâtes
- ils/elles crochetèrent
Mệnh lệnh impératif
- crochète (tu)
- crochetons (nous)
- crochetez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của crocheter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pick (a lock); to sidestep
Câu hỏi thường gặp
crocheter nghĩa là gì?
crocheter (ngoại động từ) nghĩa là mở bằng móc, dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu.
crocheter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crocheter (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔʃ.te/.
Chia động từ crocheter ở thì hiện tại thế nào?
je crochète, tu crochètes, il/elle crochète, nous crochetons, vous crochetez, ils/elles crochètent.