TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crocheter

/kʁɔʃ.te/ giọng máy của trình duyệt

crocheter nghĩa là mở bằng móc, dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu.

Nghĩa của crocheter

Ngoại động từ

  1. Mở (khóa) bằng móc.
  2. Dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu.
  3. Ngành in Để trong ngoặc vuông.

Chia động từ crocheter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crochetéHiện tại phân từ: crochetant

Hiện tại présent

  • je crochète
  • tu crochètes
  • il/elle crochète
  • nous crochetons
  • vous crochetez
  • ils/elles crochètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crocheté
  • tu as crocheté
  • il/elle a crocheté
  • nous avons crocheté
  • vous avez crocheté
  • ils/elles ont crocheté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crochetais
  • tu crochetais
  • il/elle crochetait
  • nous crochetions
  • vous crochetiez
  • ils/elles crochetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crochèterai
  • tu crochèteras
  • il/elle crochètera
  • nous crochèterons
  • vous crochèterez
  • ils/elles crochèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crochèterais
  • tu crochèterais
  • il/elle crochèterait
  • nous crochèterions
  • vous crochèteriez
  • ils/elles crochèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crochète
  • que tu crochètes
  • qu'il/elle crochète
  • que nous crochetions
  • que vous crochetiez
  • qu'ils/elles crochètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crochetai
  • tu crochetas
  • il/elle crocheta
  • nous crochetâmes
  • vous crochetâtes
  • ils/elles crochetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crochète (tu)
  • crochetons (nous)
  • crochetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của crocheter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick (a lock); to sidestep

Câu hỏi thường gặp

crocheter nghĩa là gì?

crocheter (ngoại động từ) nghĩa là mở bằng móc, dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu.

crocheter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crocheter (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔʃ.te/.

Chia động từ crocheter ở thì hiện tại thế nào?

je crochète, tu crochètes, il/elle crochète, nous crochetons, vous crochetez, ils/elles crochètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.