TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crochet

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁɔ.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt

crochet nghĩa là cái móc, que móc, hàng móc.

Nghĩa của crochet

Danh từ · giống đực

  1. Cái móc.
    • Crochet de bureaucái móc cắm giấy
    • Clou à crochetđinh móc
    • Crochet de serruriercái móc (mở khóa) của thợ khóa
  2. Que móc (đẻ đan); hàng (đan bằng que) móc.
  3. Răng móc (của rắn).
  4. Dấu ngoặc vuông.
  5. Thể dục thể thao Cú móc (quyền Anh).
  6. Sự quành gắt; chỗ quành gắt (ở đường đi).
  7. Kiến trúc Trang trí hình móc.
  8. Cuộc thi (hát...) do công chúng định người chúng giải.
    • être (vivre) aux crochets de quelqu'unăn bám ai

Dạng từ của crochet

Đi với mạo từ: un crochet · le crochet

Số nhiềucrochets

Họ từ của crochet

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hook (rod bent into a curved shape); square bracket; fang (of snake); crocket

Câu hỏi thường gặp

crochet nghĩa là gì?

crochet (danh từ) nghĩa là cái móc, que móc, hàng móc.

crochet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crochet (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ʃɛ/.

crochet là giống đực hay giống cái?

crochet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.