crochet
/kʁɔ.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
crochet nghĩa là cái móc, que móc, hàng móc.
Nghĩa của crochet
Danh từ · giống đực
- Cái móc.
- Crochet de bureaucái móc cắm giấy
- Clou à crochetđinh móc
- Crochet de serruriercái móc (mở khóa) của thợ khóa
- Que móc (đẻ đan); hàng (đan bằng que) móc.
- Răng móc (của rắn).
- Dấu ngoặc vuông.
- Thể dục thể thao Cú móc (quyền Anh).
- Sự quành gắt; chỗ quành gắt (ở đường đi).
- Kiến trúc Trang trí hình móc.
- Cuộc thi (hát...) do công chúng định người chúng giải.
- être (vivre) aux crochets de quelqu'unăn bám ai
Dạng từ của crochet
Đi với mạo từ: un crochet · le crochet
| Số nhiều | crochets |
Họ từ của crochet
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hook (rod bent into a curved shape); square bracket; fang (of snake); crocket
Câu hỏi thường gặp
crochet nghĩa là gì?
crochet (danh từ) nghĩa là cái móc, que móc, hàng móc.
crochet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crochet (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ʃɛ/.
crochet là giống đực hay giống cái?
crochet là danh từ giống đực (dùng với un, le).