cristallisation
cristallisation nghĩa là sự kết tinh, khối kết tinh.
Nghĩa của cristallisation
Danh từ · giống cái
- Sự kết tinh.
- La cristallisation du sucresự kết tinh của đường
- La cristallisation des souvenirs(văn học) nghĩa bóng sự kết tinh ký ức
- Khối kết tinh.
- De belles cristallisationsnhững khối kết tinh đẹp
Dạng từ của cristallisation
Đi với mạo từ: une cristallisation · la cristallisation
| Số nhiều | cristallisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cristallisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crystallization
Câu hỏi thường gặp
cristallisation nghĩa là gì?
cristallisation (danh từ) nghĩa là sự kết tinh, khối kết tinh.
cristallisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cristallisation (giọng Pháp chuẩn): /kʁis.ta.li.za.sjɔ̃/.
cristallisation là giống đực hay giống cái?
cristallisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).