cresson
danh từ giống đực (m)
/kʁə.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cresson nghĩa là cải xoong.
Nghĩa của cresson
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cải xoong.
- cresson de fontaine; cresson d'eaucải xoong
- cresson des préscải xoong đồng
Dạng từ của cresson
Đi với mạo từ: un cresson · le cresson
| Số nhiều | cressons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watercress
Câu hỏi thường gặp
cresson nghĩa là gì?
cresson (danh từ) nghĩa là cải xoong.
cresson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cresson (giọng Pháp chuẩn): /kʁə.sɔ̃/.
cresson là giống đực hay giống cái?
cresson là danh từ giống đực (dùng với un, le).