TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cravater

/kʁa.va.te/ giọng máy của trình duyệt

cravater nghĩa là thắt ca vát cho, chẹn cổ, dùng thay ca vát.

Nghĩa của cravater

Ngoại động từ

  1. Thắt ca vát cho.
  2. Chẹn cổ.
  3. Thông tục Lừa phỉnh.

Nội động từ

  1. Dùng thay ca vát.
    • Foulard qui cravate bienkhăn quàng cổ dùng thay ca vát tốt

Chia động từ cravater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cravatéHiện tại phân từ: cravatant

Hiện tại présent

  • je cravate
  • tu cravates
  • il/elle cravate
  • nous cravatons
  • vous cravatez
  • ils/elles cravatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cravaté
  • tu as cravaté
  • il/elle a cravaté
  • nous avons cravaté
  • vous avez cravaté
  • ils/elles ont cravaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cravatais
  • tu cravatais
  • il/elle cravatait
  • nous cravations
  • vous cravatiez
  • ils/elles cravataient

Tương lai đơn futur simple

  • je cravaterai
  • tu cravateras
  • il/elle cravatera
  • nous cravaterons
  • vous cravaterez
  • ils/elles cravateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cravaterais
  • tu cravaterais
  • il/elle cravaterait
  • nous cravaterions
  • vous cravateriez
  • ils/elles cravateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cravate
  • que tu cravates
  • qu'il/elle cravate
  • que nous cravations
  • que vous cravatiez
  • qu'ils/elles cravatent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cravatai
  • tu cravatas
  • il/elle cravata
  • nous cravatâmes
  • vous cravatâtes
  • ils/elles cravatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cravate (tu)
  • cravatons (nous)
  • cravatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cravater

Câu ví dụ với cravater

  • Sans cravate, vous ne rentrerez pas ici ! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637973
  • J'ai demandé à Dan de me prêter une cravate. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on a tie; to decorate someone with a chain or ribbon around the neck; to strangle, choke

Câu hỏi thường gặp

cravater nghĩa là gì?

cravater (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thắt ca vát cho, chẹn cổ, dùng thay ca vát.

cravater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cravater (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.va.te/.

Chia động từ cravater ở thì hiện tại thế nào?

je cravate, tu cravates, il/elle cravate, nous cravatons, vous cravatez, ils/elles cravatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.