cravater
cravater nghĩa là thắt ca vát cho, chẹn cổ, dùng thay ca vát.
Nghĩa của cravater
Ngoại động từ
- Thắt ca vát cho.
- Chẹn cổ.
- Thông tục Lừa phỉnh.
Nội động từ
- Dùng thay ca vát.
- Foulard qui cravate bienkhăn quàng cổ dùng thay ca vát tốt
Chia động từ cravater
Hiện tại présent
- je cravate
- tu cravates
- il/elle cravate
- nous cravatons
- vous cravatez
- ils/elles cravatent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cravaté
- tu as cravaté
- il/elle a cravaté
- nous avons cravaté
- vous avez cravaté
- ils/elles ont cravaté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cravatais
- tu cravatais
- il/elle cravatait
- nous cravations
- vous cravatiez
- ils/elles cravataient
Tương lai đơn futur simple
- je cravaterai
- tu cravateras
- il/elle cravatera
- nous cravaterons
- vous cravaterez
- ils/elles cravateront
Điều kiện conditionnel présent
- je cravaterais
- tu cravaterais
- il/elle cravaterait
- nous cravaterions
- vous cravateriez
- ils/elles cravateraient
Giả định subjonctif présent
- que je cravate
- que tu cravates
- qu'il/elle cravate
- que nous cravations
- que vous cravatiez
- qu'ils/elles cravatent
Quá khứ đơn passé simple
- je cravatai
- tu cravatas
- il/elle cravata
- nous cravatâmes
- vous cravatâtes
- ils/elles cravatèrent
Mệnh lệnh impératif
- cravate (tu)
- cravatons (nous)
- cravatez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của cravater
Câu ví dụ với cravater
- Sans cravate, vous ne rentrerez pas ici ! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637973
- J'ai demandé à Dan de me prêter une cravate. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put on a tie; to decorate someone with a chain or ribbon around the neck; to strangle, choke
Câu hỏi thường gặp
cravater nghĩa là gì?
cravater (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thắt ca vát cho, chẹn cổ, dùng thay ca vát.
cravater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cravater (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.va.te/.
Chia động từ cravater ở thì hiện tại thế nào?
je cravate, tu cravates, il/elle cravate, nous cravatons, vous cravatez, ils/elles cravatent.