cravate
cravate nghĩa là ca vát, khăn quàng cổ.
Nghĩa của cravate
Danh từ · giống cái
- Ca vát.
- Khăn quàng cổ (phụ nữ).
- Băng thắt (đầu ngọn cờ...).
- Hàng hải Dây ôm.
- Thể dục, thể thao Miếng vặn cổ.
Dạng từ của cravate
Đi với mạo từ: une cravate · la cravate
| Số nhiều | cravates |
Họ từ của cravate
Câu ví dụ với cravate
- Sans cravate, vous ne rentrerez pas ici ! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637973
- J'ai demandé à Dan de me prêter une cravate. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necktie; headlock (wrestling move); Situation in which a canoe is stuck on a rock
Câu hỏi thường gặp
cravate nghĩa là gì?
cravate (danh từ) nghĩa là ca vát, khăn quàng cổ.
cravate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cravate (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.vat/.
cravate là giống đực hay giống cái?
cravate là danh từ giống cái (dùng với une, la).