TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cravate

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁa.vat/ giọng máy của trình duyệt

cravate nghĩa là ca vát, khăn quàng cổ.

Nghĩa của cravate

Danh từ · giống cái

  1. Ca vát.
  2. Khăn quàng cổ (phụ nữ).
  3. Băng thắt (đầu ngọn cờ...).
  4. Hàng hải Dây ôm.
  5. Thể dục, thể thao Miếng vặn cổ.

Dạng từ của cravate

Đi với mạo từ: une cravate · la cravate

Số nhiềucravates

Họ từ của cravate

Câu ví dụ với cravate

  • Sans cravate, vous ne rentrerez pas ici ! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637973
  • J'ai demandé à Dan de me prêter une cravate. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necktie; headlock (wrestling move); Situation in which a canoe is stuck on a rock

Câu hỏi thường gặp

cravate nghĩa là gì?

cravate (danh từ) nghĩa là ca vát, khăn quàng cổ.

cravate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cravate (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.vat/.

cravate là giống đực hay giống cái?

cravate là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.