TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cravacher

/kʁa.va.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

cravacher nghĩa là đánh bằng roi, thúc bằng roi.

Nghĩa của cravacher

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng roi, thúc bằng roi.
    • Cravacher un chevalthúc ngựa bằng roi

Chia động từ cravacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cravachéHiện tại phân từ: cravachant

Hiện tại présent

  • je cravache
  • tu cravaches
  • il/elle cravache
  • nous cravachons
  • vous cravachez
  • ils/elles cravachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cravaché
  • tu as cravaché
  • il/elle a cravaché
  • nous avons cravaché
  • vous avez cravaché
  • ils/elles ont cravaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cravachais
  • tu cravachais
  • il/elle cravachait
  • nous cravachions
  • vous cravachiez
  • ils/elles cravachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cravacherai
  • tu cravacheras
  • il/elle cravachera
  • nous cravacherons
  • vous cravacherez
  • ils/elles cravacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cravacherais
  • tu cravacherais
  • il/elle cravacherait
  • nous cravacherions
  • vous cravacheriez
  • ils/elles cravacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cravache
  • que tu cravaches
  • qu'il/elle cravache
  • que nous cravachions
  • que vous cravachiez
  • qu'ils/elles cravachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cravachai
  • tu cravachas
  • il/elle cravacha
  • nous cravachâmes
  • vous cravachâtes
  • ils/elles cravachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cravache (tu)
  • cravachons (nous)
  • cravachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to quirt, whip (hit with a quirt or whip); to pull one's socks up, knuckle down (work hard)

Câu hỏi thường gặp

cravacher nghĩa là gì?

cravacher (ngoại động từ) nghĩa là đánh bằng roi, thúc bằng roi.

cravacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cravacher (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.va.ʃe/.

Chia động từ cravacher ở thì hiện tại thế nào?

je cravache, tu cravaches, il/elle cravache, nous cravachons, vous cravachez, ils/elles cravachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.